xuồng lướt

xuồng lướt

Một vận động viên lái xuồng lướt trên mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại xuồng chạy nhanh trên mặt nước: "xuồng lướt" một loại thuyền nhỏ, nhẹ, được thiết kế để di chuyển với tốc độ cao trên mặt nước, thường dùng trong thể thao hoặc giải trí.
    • Phương tiện thể thao dưới nước: "xuồng lướt" còn được gọi là hydroglisseur (theo từ điển Pháp-Việt), dùng để chỉ các loại xuồng khả năng lướt trên mặt nước nhờ động cơ mạnh hoặc thiết kế đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy lái xuồng lướt trên hồ với tốc độ rất cao. (Chiếc xuồng nhẹ chạy nhanh trên mặt nước được dùng để di chuyển tốc độ.)
    • Cuộc đua xuồng lướt thu hút nhiều khán giả. (Sự kiện thể thao dùng xuồng chạy nhanh trên nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đua xuồng lướt": môn thể thao cạnh tranh tốc độ giữa các xuồng nhẹ.

    • Đua xuồng lướt môn thể thao mạo hiểm. (Hoạt động thi đấu tốc độ bằng xuồng nhẹ trên nước.)
  • "xuồng lướt cao tốc": loại xuồng được thiết kế để đạt vận tốc tối đa.

    • Xuồng lướt cao tốc có thể đạt 100 km/h trên mặt biển. (Chiếc xuồng nhẹ chạy rất nhanh, dùng cho mục đích tốc độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Xuồng (danh từ): thuyền nhỏ, thường dùng để di chuyển trên sông, hồ.

    • Chiếc xuồng gỗ kỹ nằm bên bờ sông. (Thuyền nhỏ bằng gỗ.)
  • Lướt (động từ): di chuyển nhanh trên bề mặt, thường nước hoặc không khí.

    • ấy lướt trên mặt nước bằng ván trượt. (Di chuyển nhanh trên mặt nước.)
  • Thuyền lướt (danh từ): tương tự xuồng lướt, nhưng thường chỉ loại thuyền lớn hơn.

    • Thuyền lướt được dùng trong du lịch biển. (Thuyền chạy nhanh trên mặt nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Hydroglisseur: (từ mượn tiếng Pháp) xuồng lướt động cơ mạnh.
  • Xuồng máy: loại xuồng dùng động cơ, nhưng không nhất thiết phải chạy nhanh.
  • Thuyền cao tốc: thuyền chạy nhanh, tương tự xuồng lướt nhưng kích thước lớn hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Lướt như xuồng lướt": di chuyển rất nhanh, mượt .
    • Chiếc xe mới của anh ấy chạy lướt như xuồng lướt trên đường. (Di chuyển nhanh êm ái.)